TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Làm thành góc tiếng Anh là gì?

"làm thành góc" trong tiếng Anh là corner (ngoại động từ), angulate (động từ), angulation (danh từ).

corner Ngoại động từ

UK/ˈkɔː.nə(ɹ)/US/ˈkɔɹ.nɚ/

Nghĩa: Đặt thành góc, làm thành góc.

Xem đầy đủ từ "corner": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

angulate Động từ

UK/ˈæŋɡjʊlət/US/ˈæŋɡjələt/

Nghĩa: Làm thành góc, tạo thành góc.

Xem đầy đủ từ "angulate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

angulation Danh từ

US/ˌæŋ.ɡjə.ˈleɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự làm thành góc, sự tạo thành góc.

Xem đầy đủ từ "angulation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Làm thành góc tiếng Anh là gì?

"làm thành góc" trong tiếng Anh là corner (ngoại động từ), angulate (động từ), angulation (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.