TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Làm tiếp tiếng Anh là gì?

"làm tiếp" trong tiếng Anh là continue (động từ), continuation (danh từ), continuator (danh từ).

continue Động từ

UK/kənˈtɪn.juː/US/kənˈtɪn.ju/

Nghĩa: Tiếp tục, làm tiếp.

  • to continue one's narrativetiếp tục câu chuyện
  • to be continuedcòn tiếp nữa

Xem đầy đủ từ "continue": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

continuation Danh từ

UK/kənˌtɪnjʊˈeɪʃ(ə)n/US/kənˌtɪnjʊˈeɪʃ(ə)n/

Nghĩa: Sự tiếp tục, sự làm tiếp.

  • turn to page 137 for the continuation of this articlemở trang 137 để xem tiếp bài này

Xem đầy đủ từ "continuation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

continuator Danh từ

Nghĩa: Người làm tiếp, người viết tiếp (tiểu thuyết).

Xem đầy đủ từ "continuator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Làm tiếp tiếng Anh là gì?

"làm tiếp" trong tiếng Anh là continue (động từ), continuation (danh từ), continuator (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.