Làm vấy máu tiếng Anh là gì?
"làm vấy máu" trong tiếng Anh là bloody (ngoại động từ), bloody-minded (ngoại động từ), sanguine (ngoại động từ).
bloody Ngoại động từ
UK/ˈblʌ.di/US/ˈblʌ.di/
Nghĩa: Làm vấy máu.
bloody-minded Ngoại động từ
US/ˈblə.di.ˈmɑɪn.dəd/
Nghĩa: Làm vấy máu.
sanguine Ngoại động từ
UK/ˈsæŋ.ɡwɪn/US/ˈsæŋ.ɡwɪn/
Nghĩa: Làm dây máu, làm vấy máu.
Câu hỏi thường gặp
Làm vấy máu tiếng Anh là gì?
"làm vấy máu" trong tiếng Anh là bloody (ngoại động từ), bloody-minded (ngoại động từ), sanguine (ngoại động từ).