TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sanguine

UK/ˈsæŋ.ɡwɪn/ US/ˈsæŋ.ɡwɪn/ giọng máy của trình duyệt

sanguine nghĩa là lạc quan, đầy hy vọng, đỏ, hồng hào.

Nghĩa của sanguine

Tính từ

  1. Lạc quan, đầy hy vọng, tin tưởng.
    • sanguine of successđầy hy vọng sự ở sự thành công
  2. Đỏ, hồng hào (da).
  3. Đỏ như máu.
  4. Từ hiếm, nghĩa hiếm (thuộc) máu; có máu, đẫm máu.

Danh từ

  1. Bút chì nâu gạch.
  2. Bức vẽ bằng chì nâu gạch.

Ngoại động từ

  1. Thơ ca Làm dây máu, làm vấy máu.
  2. Nhuộm đỏ (như máu).

Dạng từ của sanguine

So sánh hơnmore sanguine
So sánh nhấtmost sanguine
Số nhiềusanguines
Ngôi thứ ba số ítsanguines
Hiện tại phân từ (-ing)sanguining
Quá khứ phân từsanguined
Quá khứsanguined

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sanguine

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của sanguine

Câu hỏi thường gặp

sanguine nghĩa là gì?

sanguine (tính từ, danh từ, ngoại động từ) nghĩa là lạc quan, đầy hy vọng, đỏ, hồng hào.

sanguine phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sanguine: giọng Anh (UK) /ˈsæŋ.ɡwɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈsæŋ.ɡwɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.