TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Làm việc tiếng Anh là gì?

"làm việc" trong tiếng Anh là work (nội động từ), overall (danh từ), working (danh từ).

work Nội động từ

UK/wɜːk/US/wɝk/ giọng người thật

Nghĩa: Làm việc.

  • I can't work anymore. I'm too tired.Tôi không thể làm việc nữa. Tôi mệt quá rồi.
  • Maybe you and I could work together.Chắc là tôi với bạn có thể làm việc cùng nhau.

Xem đầy đủ từ "work": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

overall Danh từ

UK/ˌəʊ.vəˈɹɔːl/US/ˌoʊ.vɚˈɔl/ giọng người thật

Nghĩa: Áo khoác, làm việc.

Xem đầy đủ từ "overall": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

working Danh từ

UK/ˈwɜːkɪŋ/US/ˈwɝkɪŋ/ giọng người thật

Nghĩa: Sự làm việc, sự làm.

  • The doctor is working from morning til night.Bác sĩ làm việc từ sáng tới tối.
  • Though she was tired, she kept on working.Mặc dù chị ấy mệt, chị ấy vẫn tiếp tục làm việc.

Xem đầy đủ từ "working": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

worker Danh từ

UK/ˈwɜː.kə/US/ˈwɝ.kɚ/ giọng người thật

Nghĩa: Người lao động, người làm việc.

Xem đầy đủ từ "worker": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Làm việc tiếng Anh là gì?

"làm việc" trong tiếng Anh là work (nội động từ), overall (danh từ), working (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "work": Dvortygirl, Wikimedia Commons, Public domain. Bản thu "overall": Andrevan, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "working": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "worker": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.