TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Làm vui sướng tiếng Anh là gì?

"làm vui sướng" trong tiếng Anh là joy (ngoại động từ), delight (ngoại động từ), charm (ngoại động từ).

joy Ngoại động từ

UK/d͡ʒɔɪ/US/d͡ʒɔɪ/

Nghĩa: Làm vui mừng, làm vui sướng.

Xem đầy đủ từ "joy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

delight Ngoại động từ

UK/dəˈlaɪt/US/dəˈlaɪt/

Nghĩa: Làm vui thích, làm vui sướng, gây khoái cảm, làm say mê.

  • to be delightedvui thích, vui sướng

Xem đầy đủ từ "delight": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

charm Ngoại động từ

UK/tʃɑːm/US/t͡ʃɑɹm/

Nghĩa: Quyến rũ, làm say mê; làm vui thích, làm vui sướng.

  • to be charmed withbị quyến rũ vì, say mê vì
  • I shall be charmed tonủm luần bâu charm vui sướng được

Xem đầy đủ từ "charm": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Làm vui sướng tiếng Anh là gì?

"làm vui sướng" trong tiếng Anh là joy (ngoại động từ), delight (ngoại động từ), charm (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.