TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lá chắn tiếng Anh là gì?

"lá chắn" trong tiếng Anh là shield (danh từ), fender (danh từ), fence (danh từ).

shield Danh từ

UK/ˈʃiːld/US/ˈʃild/

Nghĩa: khiên, lá chắn

Xem đầy đủ từ "shield": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fender Danh từ

UK/ˈfɛnd.ə(ɹ)/

Nghĩa: Vật chắn, lá chắn, cái cản sốc (ở phía trước ô tô); (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) cái chắn bùn.

Xem đầy đủ từ "fender": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fence Danh từ

UK/fɛns/US/fɛns/

Nghĩa: Lá chắn.

Xem đầy đủ từ "fence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

protector

UK/pɹəˈtɛktə/US/pɹəˈtɛktɚ/

Xem đầy đủ từ "protector": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lá chắn tiếng Anh là gì?

"lá chắn" trong tiếng Anh là shield (danh từ), fender (danh từ), fence (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.