TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lãng mạn tiếng Anh là gì?

"lãng mạn" trong tiếng Anh là romantic (tính từ), romance (danh từ), unruly.

romantic Tính từ

UK/ɹə(ʊ)ˈmæntɪk/US/ɹoʊˈmæn(t)ɪk/ giọng người thật

Nghĩa: lãng mạn

  • Very romantic!Rất lãng mạn!
  • He is very romantic!Anh ấy rất lãng mạn.

Xem đầy đủ từ "romantic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

romance Danh từ

UK/rə(ʊ)ˈman(t)s/US/ˈroʊˌmæn(t)s/ giọng người thật

Nghĩa: lãng mạn

  • The books Tom and Mary were reading weren't romance novels.Những quyển sách mà lúc đó Tom và Mary đang đọc không phải là tiểu thuyết lãng mạn.

Xem đầy đủ từ "romance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unruly

UK/ʌnˈɹuːli/US/ʌnˈɹuːli/ giọng máy của trình duyệt

Xem đầy đủ từ "unruly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

undisciplined

Xem đầy đủ từ "undisciplined": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

self-indulgent

US/ˈsɛɫf.ɪn.ˈdəl.dʒənt/ giọng máy của trình duyệt

Xem đầy đủ từ "self-indulgent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

romanticism Danh từ

UK/ɹəʊˈmæntɪsɪzəm/US/ɹəʊˈmæntɪsɪzəm/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự lãng mạn.

Xem đầy đủ từ "romanticism": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lãng mạn tiếng Anh là gì?

"lãng mạn" trong tiếng Anh là romantic (tính từ), romance (danh từ), unruly.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "romantic": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "romance": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.