Lãng mạn tiếng Anh là gì?
"lãng mạn" trong tiếng Anh là romantic (tính từ), romance (danh từ), unruly.
romantic Tính từ
UK/ɹə(ʊ)ˈmæntɪk/US/ɹoʊˈmæn(t)ɪk/ giọng người thật
Nghĩa: lãng mạn
- Very romantic!Rất lãng mạn!
- He is very romantic!Anh ấy rất lãng mạn.
romance Danh từ
UK/rə(ʊ)ˈman(t)s/US/ˈroʊˌmæn(t)s/ giọng người thật
Nghĩa: lãng mạn
- The books Tom and Mary were reading weren't romance novels.Những quyển sách mà lúc đó Tom và Mary đang đọc không phải là tiểu thuyết lãng mạn.
unruly
UK/ʌnˈɹuːli/US/ʌnˈɹuːli/ giọng máy của trình duyệt
undisciplined
self-indulgent
US/ˈsɛɫf.ɪn.ˈdəl.dʒənt/ giọng máy của trình duyệt
romanticism Danh từ
UK/ɹəʊˈmæntɪsɪzəm/US/ɹəʊˈmæntɪsɪzəm/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự lãng mạn.
Câu hỏi thường gặp
Lãng mạn tiếng Anh là gì?
"lãng mạn" trong tiếng Anh là romantic (tính từ), romance (danh từ), unruly.