TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lãnh tụ tiếng Anh là gì?

"lãnh tụ" trong tiếng Anh là leader (danh từ), chief (danh từ), caudillo (danh từ).

leader Danh từ

UK/ˈliː.də(ɹ)/US/ˈli.dɚ/

Nghĩa: Lãnh tụ, người lãnh đạo, người chỉ huy, người hướng dẫn, người chỉ đạo.

  • Supreme Leaders of the Islamic Revolution die, too.Lãnh tụ Tối cao của Cách mạng Hồi giáo cũng chết rồi.

Xem đầy đủ từ "leader": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chief Danh từ

UK/t͡ʃiːf/US/t͡ʃiːf/

Nghĩa: Thủ lĩnh, lãnh tụ.

Xem đầy đủ từ "chief": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

caudillo Danh từ

UK/kɔˈdiː(j)oʊ/US/kɔˈdiː(j)oʊ/

Nghĩa: Lãnh tụ.

Xem đầy đủ từ "caudillo": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lãnh tụ tiếng Anh là gì?

"lãnh tụ" trong tiếng Anh là leader (danh từ), chief (danh từ), caudillo (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.