Lãnh tụ tiếng Anh là gì?
"lãnh tụ" trong tiếng Anh là leader (danh từ), chief (danh từ), caudillo (danh từ).
leader Danh từ
UK/ˈliː.də(ɹ)/US/ˈli.dɚ/
Nghĩa: Lãnh tụ, người lãnh đạo, người chỉ huy, người hướng dẫn, người chỉ đạo.
- Supreme Leaders of the Islamic Revolution die, too.Lãnh tụ Tối cao của Cách mạng Hồi giáo cũng chết rồi.
chief Danh từ
UK/t͡ʃiːf/US/t͡ʃiːf/
Nghĩa: Thủ lĩnh, lãnh tụ.
caudillo Danh từ
UK/kɔˈdiː(j)oʊ/US/kɔˈdiː(j)oʊ/
Nghĩa: Lãnh tụ.
Câu hỏi thường gặp
Lãnh tụ tiếng Anh là gì?
"lãnh tụ" trong tiếng Anh là leader (danh từ), chief (danh từ), caudillo (danh từ).