leader
Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈliː.də(ɹ)/
US/ˈli.dɚ/
giọng máy của trình duyệt
leader nghĩa là lãnh tụ, người lãnh đạo, luật sư chính.
Nghĩa của leader
Danh từ
- Lãnh tụ, người lãnh đạo, người chỉ huy, người hướng dẫn, người chỉ đạo.
- Luật sư chính (trong một vụ kiện).
- Bài báo chính, bài xã luận lớn.
- Con ngựa đầu đàn, con ngựa dẫn đầu trong cỗ ngựa (buộc vào xe).
- Ngành in Hàng dấu chấm (để dẫn người đọc) sang trang (sang cột).
- Ngành mỏ Mạch nhánh (dẫn đến mạch mỏ chính).
- Mầm chính (nhú lên mạnh nhất ở cành, ở thân cây).
- Giải phẫu Dây gân.
- Rađiô Tin quan trọng nhất (trong bản tin cuối cùng).
- Điện học Vật dẫn; dây dẫn.
- Âm nhạc Nhạc trưởng; người điều khiển dàn nhạc, người điều khiển ban đồng ca; người lãnh xướng.
- Thương nghiệp Hàng bán rẻ để quảng cáo.
Dạng từ của leader
| Số nhiều | leaders |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với leader
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của leader
Câu ví dụ với leader
- We want to put you up for team leader. Chúng tôi muốn đưa bạn lên làm trưởng nhóm.
- He has the capacity to be a future leader of the nation. Anh ấy có tốt chất lãnh đạo đất nước trong tương lai
- The conflicts among leaders resulted in unhealthy sectionalism. Sự mâu thuẫn giữa các nhà lãnh đạo dẫn đến chủ nghĩa vùng miền không lành mạnh.
- Supreme Leaders of the Islamic Revolution die, too. Lãnh tụ Tối cao của Cách mạng Hồi giáo cũng chết rồi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
leader nghĩa là gì?
leader (danh từ) nghĩa là lãnh tụ, người lãnh đạo, luật sư chính.
leader phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của leader: giọng Anh (UK) /ˈliː.də(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈli.dɚ/.