Lì lợm tiếng Anh là gì?
"lì lợm" trong tiếng Anh là stubborn (tính từ), cussedly (phó từ), obstinate.
stubborn Tính từ
UK/ˈstʌbən/US/ˈstʌbɚn/
Nghĩa: bướng bỉnh, ngoan cố, lì lợm, lì
cussedly Phó từ
US/ˈkə.səd.li/
Nghĩa: Lì lợm, ngoan cố.
obstinate
UK/ˈɒb.stɪ.nət/US/ˈɑb.stə.nət/
doggedness Danh từ
US/ˈdɔɡɪdˌnəs/
Nghĩa: Tính gan góc, tính gan lì, tính lì lợm; tính ngoan cường, tính bền bỉ, tính kiên trì, tính dai dẳng.
dogged Tính từ
UK/ˈdɒɡɪd/US/ˈdɔɡɪd/
Nghĩa: Gan góc, gan lì, lì lợm; ngoan cường, bền bỉ, kiên trì, dai dẳng.
- it's dogged that does itcứ bền bỉ kiên trì là thành công
Câu hỏi thường gặp
Lì lợm tiếng Anh là gì?
"lì lợm" trong tiếng Anh là stubborn (tính từ), cussedly (phó từ), obstinate.