TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lì lợm tiếng Anh là gì?

"lì lợm" trong tiếng Anh là stubborn (tính từ), cussedly (phó từ), obstinate.

stubborn Tính từ

UK/ˈstʌbən/US/ˈstʌbɚn/

Nghĩa: bướng bỉnh, ngoan cố, lì lợm, lì

Xem đầy đủ từ "stubborn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cussedly Phó từ

US/ˈkə.səd.li/

Nghĩa: Lì lợm, ngoan cố.

Xem đầy đủ từ "cussedly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

obstinate

UK/ˈɒb.stɪ.nət/US/ˈɑb.stə.nət/

Xem đầy đủ từ "obstinate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

doggedness Danh từ

US/ˈdɔɡɪdˌnəs/

Nghĩa: Tính gan góc, tính gan lì, tính lì lợm; tính ngoan cường, tính bền bỉ, tính kiên trì, tính dai dẳng.

Xem đầy đủ từ "doggedness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dogged Tính từ

UK/ˈdɒɡɪd/US/ˈdɔɡɪd/

Nghĩa: Gan góc, gan lì, lì lợm; ngoan cường, bền bỉ, kiên trì, dai dẳng.

  • it's dogged that does itcứ bền bỉ kiên trì là thành công

Xem đầy đủ từ "dogged": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lì lợm tiếng Anh là gì?

"lì lợm" trong tiếng Anh là stubborn (tính từ), cussedly (phó từ), obstinate.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.