TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lí do tiếng Anh là gì?

"lí do" trong tiếng Anh là why (danh từ), reason, excuse.

why Danh từ

UK/waɪ̯/US/waɪ̯/

Nghĩa: lí do, lí do tại sao

Xem đầy đủ từ "why": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reason

UK/ˈɹiːzən/US/ˈɹiːzən/

  • I don't know the reason for her absence.Tôi không biết lí do tại sao cô ấy vắng mặt.
  • I don't have a reason to live.Tôi không có lí do gì để sống.

Xem đầy đủ từ "reason": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

excuse

UK/ɪkˈskjuːz/US/ɪksˈkjuz/

Xem đầy đủ từ "excuse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lí do tiếng Anh là gì?

"lí do" trong tiếng Anh là why (danh từ), reason, excuse.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.