TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lò thiêu tiếng Anh là gì?

"lò thiêu" trong tiếng Anh là crematorium (danh từ), crematoria (danh từ), crematory (danh từ).

crematorium Danh từ

UK/kɹɛməˈtɔːɹɪəm/US/kɹɛməˈtɔːɹɪəm/

Nghĩa: Lò thiêu (xác); nơi hoả táng.

Xem đầy đủ từ "crematorium": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crematoria Danh từ

Nghĩa: Lò thiêu (xác); nơi hoả táng.

Xem đầy đủ từ "crematoria": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crematory Danh từ

US/ˈkri.mə.ˌtɔr.i/

Nghĩa: Lò thiêu (xác); nơi hoả táng.

Xem đầy đủ từ "crematory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incinerator Danh từ

US/ɪn.ˈsɪ.nə.ˌreɪ.tɜː/

Nghĩa: Lò thiêu; lò hoả táng.

Xem đầy đủ từ "incinerator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lò thiêu tiếng Anh là gì?

"lò thiêu" trong tiếng Anh là crematorium (danh từ), crematoria (danh từ), crematory (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.