TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lòng kính trọng tiếng Anh là gì?

"lòng kính trọng" trong tiếng Anh là duty (danh từ), reverence (danh từ), homage (danh từ).

duty Danh từ

UK/ˈdjuː.ti/US/ˈdu.ti/

Nghĩa: Sự tôn kính, lòng kính trọng (người trên).

  • in duty to...vì lòng tôn kính đối với
  • to pay one's duty to...để tỏ lòng tôn kính đối với

Xem đầy đủ từ "duty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reverence Danh từ

UK/ˈɹɛv.ə.ɹəns/US/ˈɹɛv.ə.ɹəns/

Nghĩa: Sự tôn kính; lòng sùng kính, lòng kính trọng.

  • to hold someone in reverence; to feel reverence for someonetôn kính ai

Xem đầy đủ từ "reverence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

homage Danh từ

UK/ˈhɒmɪd͡ʒ/US/(h)oʊˈmɑʒ/

Nghĩa: Sự tôn kính; lòng kính trọng.

  • to pay (do) homage to someonetỏ lòng kính trọng (ai)

Xem đầy đủ từ "homage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lòng kính trọng tiếng Anh là gì?

"lòng kính trọng" trong tiếng Anh là duty (danh từ), reverence (danh từ), homage (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.