TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

homage

UK/ˈhɒmɪd͡ʒ/ US/(h)oʊˈmɑʒ/ giọng máy của trình duyệt

homage nghĩa là sự tôn kính, lòng kính trọng, sự thần phục.

Nghĩa của homage

Danh từ

  1. Sự tôn kính; lòng kính trọng.
    • to pay (do) homage to someonetỏ lòng kính trọng (ai)
  2. Sử học Sự thần phục.

Dạng từ của homage

Số nhiềuhomages
Ngôi thứ ba số íthomages
Hiện tại phân từ (-ing)homaging
Quá khứ phân từhomaged
Quá khứhomaged

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với homage

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

homage nghĩa là gì?

homage (danh từ) nghĩa là sự tôn kính, lòng kính trọng, sự thần phục.

homage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của homage: giọng Anh (UK) /ˈhɒmɪd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /(h)oʊˈmɑʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.