TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reverence

UK/ˈɹɛv.ə.ɹəns/ US/ˈɹɛv.ə.ɹəns/ giọng máy của trình duyệt

reverence nghĩa là sự tôn kính, lòng sùng kính, tôn kính, sùng kính.

Nghĩa của reverence

Danh từ

  1. Sự tôn kính; lòng sùng kính, lòng kính trọng.
    • to hold someone in reverence; to feel reverence for someonetôn kính ai

Ngoại động từ

  1. Tôn kính; sùng kính, kính trọng.

Dạng từ của reverence

Số nhiềureverences
Ngôi thứ ba số ítreverences
Hiện tại phân từ (-ing)reverencing
Quá khứ phân từreverenced
Quá khứreverenced

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với reverence

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của reverence

Câu hỏi thường gặp

reverence nghĩa là gì?

reverence (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự tôn kính, lòng sùng kính, tôn kính, sùng kính.

reverence phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reverence: giọng Anh (UK) /ˈɹɛv.ə.ɹəns/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɛv.ə.ɹəns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.