TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lòng nhân đức tiếng Anh là gì?

"lòng nhân đức" trong tiếng Anh là charity (danh từ), benevolence (danh từ), philanthropy (danh từ).

charity Danh từ

UK/ˈtʃæɹɪti/US/ˈt͡ʃɛɹəti/

Nghĩa: Lòng nhân đức, lòng từ thiện; lòng thảo.

Xem đầy đủ từ "charity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

benevolence Danh từ

UK/bəˈnɛvələns/US/bəˈnɛvələns/

Nghĩa: Lòng nhân từ, lòng nhân đức, lòng từ thiện.

Xem đầy đủ từ "benevolence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

philanthropy Danh từ

UK/fɪˈlæn.θɹə.pi/US/fəˈlæn.θɹə.pi/

Nghĩa: Lòng yêu người, lòng nhân đức.

Xem đầy đủ từ "philanthropy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

charitableness Danh từ

US/ˈtʃɛr.ə.tə.bəl.nəs/

Nghĩa: Lòng nhân đức, lòng từ thiện; lòng thảo.

Xem đầy đủ từ "charitableness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lòng nhân đức tiếng Anh là gì?

"lòng nhân đức" trong tiếng Anh là charity (danh từ), benevolence (danh từ), philanthropy (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.