charity
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈtʃæɹɪti/
US/ˈt͡ʃɛɹəti/
giọng máy của trình duyệt
charity nghĩa là lòng nhân đức, lòng từ thiện, lòng khoan dung, từ thiện.
Nghĩa của charity
Danh từ
- Lòng nhân đức, lòng từ thiện; lòng thảo.
- Lòng khoan dung.
- Hội từ thiện; tổ chức cứu tế.
- board of charitysở cứu tế
- Việc thiện; sự bố thí, sự cứu tế.
- charity fundquỹ cứu tế
- số nhiều Của bố thí, của cứu tế.
Dạng từ của charity
| Số nhiều | charities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với charity
Đồng nghĩa
Họ từ của charity
Cụm từ, thành ngữ với charity
- charity begins at home — Trước khi thương người hãy thương lấy người nhà mình.
- sister of charity — Bà phước.
- charity shop — Cửa hàng từ thiện.
Câu ví dụ với charity
- Charity begins at home. Trước khi thương người, hãy thương lấy người nhà mình.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
charity nghĩa là gì?
charity (danh từ) nghĩa là lòng nhân đức, lòng từ thiện, lòng khoan dung, từ thiện.
charity phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của charity: giọng Anh (UK) /ˈtʃæɹɪti/, giọng Mỹ (US) /ˈt͡ʃɛɹəti/.