Lôgic tiếng Anh là gì?
"lôgic" trong tiếng Anh là logic (danh từ), sound (tính từ), tenable (tính từ).
logic Danh từ
UK/ˈlɒd͡ʒ.ɪk/US/ˈlɑ.d͡ʒɪk/
Nghĩa: Lôgic.
sound Tính từ
UK/ˈsaʊ̯nd/US/ˈsaʊ̯nd/
Nghĩa: Đúng đắn, có cơ sở, vững; lôgic, hợp lý.
- a sound doctrinemột học thuyết đứng đắn
- sound argumentmột lý lẽ có cơ sở
tenable Tính từ
UK/ˈtɛn.ə.bəl/US/ˈtɛn.ə.bəl/
Nghĩa: Cãi được, biện hộ được, bảo vệ được (lập luận, lý lẽ...); lôgic.
- a tenable theorymột lý thuyết có thể bảo vệ được
- a tenable solutionmột giải pháp lôgic
logicality Danh từ
US/ˈlɑː.dʒɪ.kə.lə.ti/
Nghĩa: Tính lôgic.
logicalness Danh từ
US/ˈlɑː.dʒɪ.kəl.nəs/
Nghĩa: Tính lôgic.
Câu hỏi thường gặp
Lôgic tiếng Anh là gì?
"lôgic" trong tiếng Anh là logic (danh từ), sound (tính từ), tenable (tính từ).