TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lôgic tiếng Anh là gì?

"lôgic" trong tiếng Anh là logic (danh từ), sound (tính từ), tenable (tính từ).

logic Danh từ

UK/ˈlɒd͡ʒ.ɪk/US/ˈlɑ.d͡ʒɪk/

Nghĩa: Lôgic.

Xem đầy đủ từ "logic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sound Tính từ

UK/ˈsaʊ̯nd/US/ˈsaʊ̯nd/

Nghĩa: Đúng đắn, có cơ sở, vững; lôgic, hợp lý.

  • a sound doctrinemột học thuyết đứng đắn
  • sound argumentmột lý lẽ có cơ sở

Xem đầy đủ từ "sound": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tenable Tính từ

UK/ˈtɛn.ə.bəl/US/ˈtɛn.ə.bəl/

Nghĩa: Cãi được, biện hộ được, bảo vệ được (lập luận, lý lẽ...); lôgic.

  • a tenable theorymột lý thuyết có thể bảo vệ được
  • a tenable solutionmột giải pháp lôgic

Xem đầy đủ từ "tenable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

logicality Danh từ

US/ˈlɑː.dʒɪ.kə.lə.ti/

Nghĩa: Tính lôgic.

Xem đầy đủ từ "logicality": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

logicalness Danh từ

US/ˈlɑː.dʒɪ.kəl.nəs/

Nghĩa: Tính lôgic.

Xem đầy đủ từ "logicalness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lôgic tiếng Anh là gì?

"lôgic" trong tiếng Anh là logic (danh từ), sound (tính từ), tenable (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.