TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

logic

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈlɒd͡ʒ.ɪk/ US/ˈlɑ.d͡ʒɪk/ giọng máy của trình duyệt

logic nghĩa là lôgic, logic, lô-gíc.

Nghĩa của logic

Danh từ

  1. Lôgic.

Dạng từ của logic

Số nhiềulogics
Ngôi thứ ba số ítlogics
Hiện tại phân từ (-ing)logicking
Quá khứ phân từlogicked
Quá khứlogicked

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với logic

Đồng nghĩa

Họ từ của logic

Câu hỏi thường gặp

logic nghĩa là gì?

logic (danh từ) nghĩa là lôgic, logic, lô-gíc.

logic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của logic: giọng Anh (UK) /ˈlɒd͡ʒ.ɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈlɑ.d͡ʒɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.