logic
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈlɒd͡ʒ.ɪk/
US/ˈlɑ.d͡ʒɪk/
giọng máy của trình duyệt
logic nghĩa là lôgic, logic, lô-gíc.
Nghĩa của logic
Danh từ
- Lôgic.
Dạng từ của logic
| Số nhiều | logics |
| Ngôi thứ ba số ít | logics |
| Hiện tại phân từ (-ing) | logicking |
| Quá khứ phân từ | logicked |
| Quá khứ | logicked |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với logic
Đồng nghĩa
Họ từ của logic
Câu hỏi thường gặp
logic nghĩa là gì?
logic (danh từ) nghĩa là lôgic, logic, lô-gíc.
logic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của logic: giọng Anh (UK) /ˈlɒd͡ʒ.ɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈlɑ.d͡ʒɪk/.