TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lăng mộ tiếng Anh là gì?

"lăng mộ" trong tiếng Anh là mausoleum (danh từ), sepulchral (tính từ), monument (danh từ).

mausoleum Danh từ

UK/ˌmɔː.zəˈliː.əm/US/ˌmɔ.səˈli.əm/

Nghĩa: lăng mộ, lăng tẩm, lăng, tẩm

Xem đầy đủ từ "mausoleum": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sepulchral Tính từ

UK/səˈpʌlkɹəl/US/səˈpʌlkɹəl/

Nghĩa: Lăng mộ; (thuộc) sự chôn cất.

Xem đầy đủ từ "sepulchral": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

monument Danh từ

UK/ˈmɒnjʊmənt/US/ˈmɑnjʊmənt/

Nghĩa: Lăng mộ.

Xem đầy đủ từ "monument": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lăng mộ tiếng Anh là gì?

"lăng mộ" trong tiếng Anh là mausoleum (danh từ), sepulchral (tính từ), monument (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.