TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lưỡi cày tiếng Anh là gì?

"lưỡi cày" trong tiếng Anh là share (danh từ), ploughshare (danh từ), plowshare (danh từ).

share Danh từ

UK/ʃɛə/US/ʃɛɚ/

Nghĩa: Lưỡi cày, lưỡi máy gieo, lưỡi máy cày.

Xem đầy đủ từ "share": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ploughshare Danh từ

UK/ˈplaʊˌʃɛə/US/ˈplaʊˌʃɛɚ/

Nghĩa: Lưỡi cày.

Xem đầy đủ từ "ploughshare": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

plowshare Danh từ

US/ˈplɑʊ.ˌʃɛr/

Nghĩa: Lưỡi cày.

Xem đầy đủ từ "plowshare": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lưỡi cày tiếng Anh là gì?

"lưỡi cày" trong tiếng Anh là share (danh từ), ploughshare (danh từ), plowshare (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.