TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lưỡi liềm tiếng Anh là gì?

"lưỡi liềm" trong tiếng Anh là crescent (tính từ), hook (danh từ), sickle.

crescent Tính từ

UK/ˈkɹɛz.ənt/US/ˈkɹɛs.ənt/

Nghĩa: lưỡi liềm

Xem đầy đủ từ "crescent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hook Danh từ

UK/hʊk/US/hʊk/

Nghĩa: Lưỡi liềm, lưỡi hái; dao quắm.

Xem đầy đủ từ "hook": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sickle

UK/ˈsɪkl̩/US/ˈsɪkl̩/

Xem đầy đủ từ "sickle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reaping-hook

US/ˈri.piɳ.ˈhʊk/

Xem đầy đủ từ "reaping-hook": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hooked

UK/hʊkt/US/hʊkt/

Xem đầy đủ từ "hooked": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

curved

UK/kɜːvd/US/kɝːvd/

Xem đầy đủ từ "curved": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lưỡi liềm tiếng Anh là gì?

"lưỡi liềm" trong tiếng Anh là crescent (tính từ), hook (danh từ), sickle.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.