TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lượn khúc tiếng Anh là gì?

"lượn khúc" trong tiếng Anh là elbow (nội động từ), serpentine (nội động từ), twine (nội động từ).

elbow Nội động từ

UK/ˈɛlbəʊ̯/US/ˈɛlboʊ̯/

Nghĩa: Lượn khúc (đường đi, sông...).

Xem đầy đủ từ "elbow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

serpentine Nội động từ

UK/ˈsɜː.pənˌtaɪn/US/ˈsɝ.pənˌtaɪn/

Nghĩa: Bò ngoằn ngoèo, đi quanh co, lượn khúc.

Xem đầy đủ từ "serpentine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

twine Nội động từ

UK/twaɪn/US/twaɪn/

Nghĩa: Uốn khúc, lượn khúc, quanh co.

Xem đầy đủ từ "twine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lượn khúc tiếng Anh là gì?

"lượn khúc" trong tiếng Anh là elbow (nội động từ), serpentine (nội động từ), twine (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.