Lưa thưa tiếng Anh là gì?
"lưa thưa" trong tiếng Anh là scattered (tính từ), wispy (tính từ), sparse.
scattered Tính từ
UK/ˈskætəd/US/ˈskætɚd/
Nghĩa: Rải rác, thưa thớt, lưa thưa.
- scattered hamletsxóm làng lưa thưa
wispy Tính từ
UK/ˈwɪspi/US/ˈwɪspi/
Nghĩa: Như làn, như dải, thành làn, thành dải; mỏng manh, lưa thưa.
sparse
UK/spɑːs/US/spɑːɹs/
Câu hỏi thường gặp
Lưa thưa tiếng Anh là gì?
"lưa thưa" trong tiếng Anh là scattered (tính từ), wispy (tính từ), sparse.