Lưng tiếng Anh là gì?
"lưng" trong tiếng Anh là back (danh từ), dorsal (tính từ), dorsum (danh từ).
back Danh từ
UK/bæk/US/bæk/ giọng người thật
Nghĩa: Lưng (người, vật).
dorsal Tính từ
UK/ˈdɔː.səl/US/ˈdɔɹ.səl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: (thuộc) lưng; ở lưng, ở mặt lưng.
dorsum Danh từ
UK/ˈdɔː.səm/US/ˈdoɹ.səm/ giọng người thật
Nghĩa: Lưng; mảnh lưng (côn trùng).
tergal Tính từ
Nghĩa: (thuộc) lưng; ở lưng.
tergum Danh từ
US/ˈtɜː.ɡəm/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lưng.
backplane Danh từ
Nghĩa: Tấm lưng (một loại board mẹ trong máy tính cá nhân).
Câu hỏi thường gặp
Lưng tiếng Anh là gì?
"lưng" trong tiếng Anh là back (danh từ), dorsal (tính từ), dorsum (danh từ).