TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lưng tiếng Anh là gì?

"lưng" trong tiếng Anh là back (danh từ), dorsal (tính từ), dorsum (danh từ).

back Danh từ

UK/bæk/US/bæk/ giọng người thật

Nghĩa: Lưng (người, vật).

Xem đầy đủ từ "back": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dorsal Tính từ

UK/ˈdɔː.səl/US/ˈdɔɹ.səl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: (thuộc) lưng; ở lưng, ở mặt lưng.

Xem đầy đủ từ "dorsal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dorsum Danh từ

UK/ˈdɔː.səm/US/ˈdoɹ.səm/ giọng người thật

Nghĩa: Lưng; mảnh lưng (côn trùng).

Xem đầy đủ từ "dorsum": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tergal Tính từ

Nghĩa: (thuộc) lưng; ở lưng.

Xem đầy đủ từ "tergal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tergum Danh từ

US/ˈtɜː.ɡəm/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lưng.

Xem đầy đủ từ "tergum": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

backplane Danh từ

Nghĩa: Tấm lưng (một loại board mẹ trong máy tính cá nhân).

Xem đầy đủ từ "backplane": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lưng tiếng Anh là gì?

"lưng" trong tiếng Anh là back (danh từ), dorsal (tính từ), dorsum (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "back": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "dorsum": Speaker: Yangolin Recorder: Yangolin, Wikimedia Commons, CC0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.