Lưu lại tiếng Anh là gì?
"lưu lại" trong tiếng Anh là stay (nội động từ), tarry (nội động từ), stop (nội động từ).
stay Nội động từ
UK/steɪ/US/steɪ/ giọng người thật
Nghĩa: Ở lại, lưu lại.
- to stay at homeở nhà
- to stay to dinnerở lại ăn cơm
tarry Nội động từ
UK/ˈtæ.ɹi/US/ˈtɑː.ɹi/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: (+ at, in) ở lại, nán lại, lưu lại.
stop Nội động từ
UK/stɒp/ giọng người thật
Nghĩa: Lưu lại, ở lại.
- to stop at homeở nhà
- to stop in Namdinh with friendslưu lại ở Nam định với các bạn
sojourner Danh từ
UK/ˈsɒd͡ʒənə/US/soʊˈd͡ʒɝnɚ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người lưu lại, người tạm trú.
tarrying Danh từ
US/ˈtɛr.iiɳ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự ở lại, sự nán lại, sự lưu lại.
Câu hỏi thường gặp
Lưu lại tiếng Anh là gì?
"lưu lại" trong tiếng Anh là stay (nội động từ), tarry (nội động từ), stop (nội động từ).