TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lưu lại tiếng Anh là gì?

"lưu lại" trong tiếng Anh là stay (nội động từ), tarry (nội động từ), stop (nội động từ).

stay Nội động từ

UK/steɪ/US/steɪ/ giọng người thật

Nghĩa: Ở lại, lưu lại.

  • to stay at homeở nhà
  • to stay to dinnerở lại ăn cơm

Xem đầy đủ từ "stay": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tarry Nội động từ

UK/ˈtæ.ɹi/US/ˈtɑː.ɹi/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: (+ at, in) ở lại, nán lại, lưu lại.

Xem đầy đủ từ "tarry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stop Nội động từ

UK/stɒp/ giọng người thật

Nghĩa: Lưu lại, ở lại.

  • to stop at homeở nhà
  • to stop in Namdinh with friendslưu lại ở Nam định với các bạn

Xem đầy đủ từ "stop": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sojourner Danh từ

UK/ˈsɒd͡ʒənə/US/soʊˈd͡ʒɝnɚ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người lưu lại, người tạm trú.

Xem đầy đủ từ "sojourner": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tarrying Danh từ

US/ˈtɛr.iiɳ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự ở lại, sự nán lại, sự lưu lại.

Xem đầy đủ từ "tarrying": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lưu lại tiếng Anh là gì?

"lưu lại" trong tiếng Anh là stay (nội động từ), tarry (nội động từ), stop (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "stay": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "stop": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.