TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lưu vực tiếng Anh là gì?

"lưu vực" trong tiếng Anh là lowland (danh từ), basin (danh từ), catchment-area (danh từ).

lowland Danh từ

US/ˈloʊ.lənd/

Nghĩa: Đồng bằng, vùng đất thấp, đê địa, lưu vực.

Xem đầy đủ từ "lowland": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

basin Danh từ

UK/ˈbeɪsɪn/US/ˈbeɪsɪn/

Nghĩa: Lưu vực, bể, bồn.

  • river basinlưu vực sông
  • coal basinbể than

Xem đầy đủ từ "basin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

catchment-area Danh từ

US/ˈkætʃ.mənt.ˈɛr.i.ə/

Nghĩa: Lưu vực (sông).

Xem đầy đủ từ "catchment-area": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

catchment-basin Danh từ

US/ˈkætʃ.mənt.ˈbeɪ.sᵊn/

Nghĩa: Lưu vực (sông).

Xem đầy đủ từ "catchment-basin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

drainage-basin Danh từ

US/ˈdreɪ.nɪdʒ.ˈbeɪ.sᵊn/

Nghĩa: lưu vực

Xem đầy đủ từ "drainage-basin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

river-basin

US/ˈrɪ.vɜː.ˈbeɪ.sᵊn/

Xem đầy đủ từ "river-basin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lưu vực tiếng Anh là gì?

"lưu vực" trong tiếng Anh là lowland (danh từ), basin (danh từ), catchment-area (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.