TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lạc lối tiếng Anh là gì?

"lạc lối" trong tiếng Anh là astray (phó từ), get lost (cụm động từ), lose oneself (cụm động từ).

astray Phó từ

US/əˈstɹeɪ/

Nghĩa: Lạc đường, lạc lối.

  • to go astrayđi lạc đường, lạc lối; (nghĩa bóng) đi vào con đường lầm lạc

Xem đầy đủ từ "astray": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

get lost Cụm động từ

Nghĩa: Lạc, lạc đường, lạc lối.

Xem đầy đủ từ "get lost": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lose oneself Cụm động từ

Nghĩa: Lạc đường, lạc lối.

Xem đầy đủ từ "lose oneself": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

digress Nội động từ

UK/daɪˈɡɹɛs/US/daɪˈɡɹɛs/

Nghĩa: Lạc đường, lạc lối.

Xem đầy đủ từ "digress": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

be off the track Cụm từ

Nghĩa: Lạc đường, lạc lối.

Xem đầy đủ từ "be off the track": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lạc lối tiếng Anh là gì?

"lạc lối" trong tiếng Anh là astray (phó từ), get lost (cụm động từ), lose oneself (cụm động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.