Lạc lối tiếng Anh là gì?
"lạc lối" trong tiếng Anh là astray (phó từ), get lost (cụm động từ), lose oneself (cụm động từ).
astray Phó từ
US/əˈstɹeɪ/
Nghĩa: Lạc đường, lạc lối.
- to go astrayđi lạc đường, lạc lối; (nghĩa bóng) đi vào con đường lầm lạc
get lost Cụm động từ
Nghĩa: Lạc, lạc đường, lạc lối.
lose oneself Cụm động từ
Nghĩa: Lạc đường, lạc lối.
digress Nội động từ
UK/daɪˈɡɹɛs/US/daɪˈɡɹɛs/
Nghĩa: Lạc đường, lạc lối.
be off the track Cụm từ
Nghĩa: Lạc đường, lạc lối.
Câu hỏi thường gặp
Lạc lối tiếng Anh là gì?
"lạc lối" trong tiếng Anh là astray (phó từ), get lost (cụm động từ), lose oneself (cụm động từ).