TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

get lost

giọng máy của trình duyệt

get lost nghĩa là cút mẹ mày đi, phắn, biến, lạc.

Nghĩa của get lost

Tục ngữ

  1. Cút mẹ mày đi.

Thán từ

  1. khẩu ngữ Phắn, biến, cút, xéo.

Cụm động từ

  1. Lạc, lạc đường, lạc lối.

Dạng từ của get lost

Ngôi thứ ba số ítgets lost
Hiện tại phân từ (-ing)getting lost
Quá khứgot lost
Quá khứ phân từgot lost

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với get lost

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với get lost

  • He got lost on his way here. Nó đã đi lạc đường khi đên đây.
  • Tom is afraid that I'll get lost. Tom lo tôi bị lạc đường.
  • We got lost in the cave. Chúng ta bị lạc trong hang.
  • Did the old man get lost in the forest? Có phải ông già đã bị lạc trong rừng không?
  • If you get lost in the street, ask a policeman. Nếu bạn bị lạc đường, hãy hỏi một cảnh sát.
  • You'll get lost. Bạn sẽ bị lạc đấy.
  • Billy, get lost! I don't want to see you here again. Billy, hãy cút đi! Tôi không muốn nhìn thấy anh ở đây nữa.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

get lost nghĩa là gì?

get lost (tục ngữ, thán từ, cụm động từ) nghĩa là cút mẹ mày đi, phắn, biến, lạc.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.