get lost
giọng máy của trình duyệt
get lost nghĩa là cút mẹ mày đi, phắn, biến, lạc.
Nghĩa của get lost
Tục ngữ
- Cút mẹ mày đi.
Thán từ
- khẩu ngữ Phắn, biến, cút, xéo.
Cụm động từ
- Lạc, lạc đường, lạc lối.
Dạng từ của get lost
| Ngôi thứ ba số ít | gets lost |
| Hiện tại phân từ (-ing) | getting lost |
| Quá khứ | got lost |
| Quá khứ phân từ | got lost |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với get lost
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với get lost
- He got lost on his way here. Nó đã đi lạc đường khi đên đây.
- Tom is afraid that I'll get lost. Tom lo tôi bị lạc đường.
- We got lost in the cave. Chúng ta bị lạc trong hang.
- Did the old man get lost in the forest? Có phải ông già đã bị lạc trong rừng không?
- If you get lost in the street, ask a policeman. Nếu bạn bị lạc đường, hãy hỏi một cảnh sát.
- You'll get lost. Bạn sẽ bị lạc đấy.
- Billy, get lost! I don't want to see you here again. Billy, hãy cút đi! Tôi không muốn nhìn thấy anh ở đây nữa.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
get lost nghĩa là gì?
get lost (tục ngữ, thán từ, cụm động từ) nghĩa là cút mẹ mày đi, phắn, biến, lạc.