TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lại sức tiếng Anh là gì?

"lại sức" trong tiếng Anh là recover (nội động từ), convalesce (nội động từ), convalescence (danh từ).

recover Nội động từ

UK/ɹɪˈkʌvə/US/ɹɪˈkʌvɚ/

Nghĩa: Khỏi bệnh, bình phục, lại sức.

  • to recover from a long illinessbình phục sau một thời gian ốm dài

Xem đầy đủ từ "recover": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

convalesce Nội động từ

UK/ˌkɒn.vəˈlɛs/US/ˌkɑn.vəˈlɛs/

Nghĩa: Lại sức, hồi phục (sau khi ốm).

Xem đầy đủ từ "convalesce": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

convalescence Danh từ

Nghĩa: Sự lại sức, sự hồi phục (sau khi ốm).

Xem đầy đủ từ "convalescence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lại sức tiếng Anh là gì?

"lại sức" trong tiếng Anh là recover (nội động từ), convalesce (nội động từ), convalescence (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.