Lấy mất tiếng Anh là gì?
"lấy mất" trong tiếng Anh là bereft (ngoại động từ), bereave (ngoại động từ), shear (động từ).
bereft Ngoại động từ
UK/bəˈɹɛft/US/bəˈɹɛft/
Nghĩa: Làm mất; lấy mất, lấy đi.
- to be bereaved of reasonbị mất trí
- to be bereaved of one's parentsmồ côi cha mẹ
bereave Ngoại động từ
UK/bɪˈɹiːv/US/bɪˈɹiv/
Nghĩa: Làm mất; lấy mất, lấy đi.
- to be bereaved of reasonbị mất trí
- to be bereaved of one's parentsmồ côi cha mẹ
shear Động từ
UK/ʃɪə/US/ʃɪɚ/
Nghĩa: Tước, lấy mất.
- to be shorn of glorybị tướt hết vinh quang
- to come home shornvề nhà trần như nhộng
shorn Động từ
UK/ʃɔːn/US/ʃɔɹn/
Nghĩa: Tước, lấy mất.
- to be shorn of glorybị tướt hết vinh quang
- to come home shornvề nhà trần như nhộng
Câu hỏi thường gặp
Lấy mất tiếng Anh là gì?
"lấy mất" trong tiếng Anh là bereft (ngoại động từ), bereave (ngoại động từ), shear (động từ).