TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lấy mất tiếng Anh là gì?

"lấy mất" trong tiếng Anh là bereft (ngoại động từ), bereave (ngoại động từ), shear (động từ).

bereft Ngoại động từ

UK/bəˈɹɛft/US/bəˈɹɛft/

Nghĩa: Làm mất; lấy mất, lấy đi.

  • to be bereaved of reasonbị mất trí
  • to be bereaved of one's parentsmồ côi cha mẹ

Xem đầy đủ từ "bereft": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bereave Ngoại động từ

UK/bɪˈɹiːv/US/bɪˈɹiv/

Nghĩa: Làm mất; lấy mất, lấy đi.

  • to be bereaved of reasonbị mất trí
  • to be bereaved of one's parentsmồ côi cha mẹ

Xem đầy đủ từ "bereave": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shear Động từ

UK/ʃɪə/US/ʃɪɚ/

Nghĩa: Tước, lấy mất.

  • to be shorn of glorybị tướt hết vinh quang
  • to come home shornvề nhà trần như nhộng

Xem đầy đủ từ "shear": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shorn Động từ

UK/ʃɔːn/US/ʃɔɹn/

Nghĩa: Tước, lấy mất.

  • to be shorn of glorybị tướt hết vinh quang
  • to come home shornvề nhà trần như nhộng

Xem đầy đủ từ "shorn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lấy mất tiếng Anh là gì?

"lấy mất" trong tiếng Anh là bereft (ngoại động từ), bereave (ngoại động từ), shear (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.