TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shear

UK/ʃɪə/ US/ʃɪɚ/ giọng máy của trình duyệt

shear nghĩa là kéo lớn, sự xén, cắt, chặt.

Nghĩa của shear

Danh từ

  1. Kéo lớn (để tỉa cây, xén lông cừu...).
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Sự xén (lông cừu...).
    • a sheep of three shearscon cừu đã được xén lông ba lần
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Lông cừu xén ra.
  4. Kỹ thuật Sự trượt, sự dịch chuyển.
  5. Số nhiều (như) sheers.

Động từ

  1. Cắt, chặt (bằng kiếm, dao, kéo...).
    • to shear through somethingcắt đứt vật gì
    • the plane sheared through the cloudschiếc máy bay bay xuyên qua đám mây
  2. Xén, cắt, hớt.
    • to shear sheepxén lông cừu
  3. Bị biến dạng, bị méo mó, bị đứt gãy (vật liệu...); làm biến dạng, làm méo mó, làm đứt gãy.
  4. Nghĩa bóng Tước, lấy mất.
    • to be shorn of glorybị tướt hết vinh quang
    • to come home shornvề nhà trần như nhộng

Dạng từ của shear

Ngôi thứ ba số ítshears
Hiện tại phân từ (-ing)shearing
Quá khứsheared
Quá khứ phân từshorn
Số nhiềushears

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với shear

Đồng nghĩa

Họ từ của shear

Câu hỏi thường gặp

shear nghĩa là gì?

shear (danh từ, động từ) nghĩa là kéo lớn, sự xén, cắt, chặt.

shear phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của shear: giọng Anh (UK) /ʃɪə/, giọng Mỹ (US) /ʃɪɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.