TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lẩn trốn tiếng Anh là gì?

"lẩn trốn" trong tiếng Anh là flee (nội động từ), lam (nội động từ), lurk (động từ).

flee Nội động từ

UK/ˈfliː/US/ˈfliː/

Nghĩa: Chạy trốn, bỏ chạy; lẩn trốn.

Xem đầy đủ từ "flee": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lam Nội động từ

UK/læm/US/læm/

Nghĩa: (từ lóng) trốn tránh, chạy trốn, lẩn trốn.

Xem đầy đủ từ "lam": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lurk Động từ

UK/lɜːk/US/lɝk/

Nghĩa: Ẩn náu, núp, lẩn trốn, trốn tránh, lẩn mặt; lủi.

Xem đầy đủ từ "lurk": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

keep dark Cụm từ

Nghĩa: Lẩn trốn, núp trốn.

Xem đầy đủ từ "keep dark": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

evade Ngoại động từ

UK/ɪˈveɪd/US/ɪˈveɪd/

Nghĩa: Lảng tránh, lẩn tránh (nhiệm vụ, câu hỏi...); lẩn trốn (pháp luật, thuế má...).

Xem đầy đủ từ "evade": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lẩn trốn tiếng Anh là gì?

"lẩn trốn" trong tiếng Anh là flee (nội động từ), lam (nội động từ), lurk (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.