Lẩn trốn tiếng Anh là gì?
"lẩn trốn" trong tiếng Anh là flee (nội động từ), lam (nội động từ), lurk (động từ).
flee Nội động từ
UK/ˈfliː/US/ˈfliː/
Nghĩa: Chạy trốn, bỏ chạy; lẩn trốn.
lam Nội động từ
UK/læm/US/læm/
Nghĩa: (từ lóng) trốn tránh, chạy trốn, lẩn trốn.
lurk Động từ
UK/lɜːk/US/lɝk/
Nghĩa: Ẩn náu, núp, lẩn trốn, trốn tránh, lẩn mặt; lủi.
keep dark Cụm từ
Nghĩa: Lẩn trốn, núp trốn.
evade Ngoại động từ
UK/ɪˈveɪd/US/ɪˈveɪd/
Nghĩa: Lảng tránh, lẩn tránh (nhiệm vụ, câu hỏi...); lẩn trốn (pháp luật, thuế má...).
Câu hỏi thường gặp
Lẩn trốn tiếng Anh là gì?
"lẩn trốn" trong tiếng Anh là flee (nội động từ), lam (nội động từ), lurk (động từ).