Lập thể tiếng Anh là gì?
"lập thể" trong tiếng Anh là cubism (danh từ), stereo (tính từ), stereoscopic (tính từ).
cubism Danh từ
UK/ˈkjuː.bɪz.əm/ giọng máy
Nghĩa: lập thể
stereo Tính từ
UK/ˈstɛ.ɹi.əʊ/US/ˈstɛəɹ.i.oʊ/ giọng máy
Nghĩa: Nhìn nổi; lập thể.
stereoscopic Tính từ
UK/ˌstɛr.i.əˈskɑː.pɪk/US/ˌstɛr.i.əˈskɑː.pɪk/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhìn nổi; lập thể.
stereoscopical Tính từ
Nghĩa: Nhìn nổi; lập thể.
solid Tính từ
UK/ˈsɒl.ɪd/US/ˈsɑ.lɪd/ giọng người thật
Nghĩa: Khối, có ba chiều, lập thể.
- solid metermét khối
- solid anglegóc khối
Câu hỏi thường gặp
Lập thể tiếng Anh là gì?
"lập thể" trong tiếng Anh là cubism (danh từ), stereo (tính từ), stereoscopic (tính từ).