TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lập thể tiếng Anh là gì?

"lập thể" trong tiếng Anh là cubism (danh từ), stereo (tính từ), stereoscopic (tính từ).

cubism Danh từ

UK/ˈkjuː.bɪz.əm/ giọng máy

Nghĩa: lập thể

Xem đầy đủ từ "cubism": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stereo Tính từ

UK/ˈstɛ.ɹi.əʊ/US/ˈstɛəɹ.i.oʊ/ giọng máy

Nghĩa: Nhìn nổi; lập thể.

Xem đầy đủ từ "stereo": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stereoscopic Tính từ

UK/ˌstɛr.i.əˈskɑː.pɪk/US/ˌstɛr.i.əˈskɑː.pɪk/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhìn nổi; lập thể.

Xem đầy đủ từ "stereoscopic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stereoscopical Tính từ

Nghĩa: Nhìn nổi; lập thể.

Xem đầy đủ từ "stereoscopical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

solid Tính từ

UK/ˈsɒl.ɪd/US/ˈsɑ.lɪd/ giọng người thật

Nghĩa: Khối, có ba chiều, lập thể.

  • solid metermét khối
  • solid anglegóc khối

Xem đầy đủ từ "solid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lập thể tiếng Anh là gì?

"lập thể" trong tiếng Anh là cubism (danh từ), stereo (tính từ), stereoscopic (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "solid": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.