Lắm điều tiếng Anh là gì?
"lắm điều" trong tiếng Anh là talkative (tính từ), termagant (tính từ), vixenish (tính từ).
talkative Tính từ
UK/ˈtɔː.kə.tɪv/US/ˈtɔ.kə.ɾɪv/
Nghĩa: Thích nói, hay nói; lắm điều, ba hoa; bép xép.
termagant Tính từ
UK/ˈtɜːməɡ(ə)nt/US/ˈtɜɹməɡənt/
Nghĩa: Lắm điều, lăng loàn, thích đánh nhau, hay gây gổ.
vixenish Tính từ
US/ˈvɪk.sə.ˌnɪʃ/
Nghĩa: Lắm điều, lăng loàn, hay gây gổ (đàn bà).
bag of wind Danh từ
Nghĩa: Kẻ lắm điều, kẻ hay ba hoa, kẻ hay bép xép, kẻ hay nói huyên thuyên.
termagancy Danh từ
Nghĩa: Tính lắm điều, tính lăng loàn, tính hay gây gỗ.
Câu hỏi thường gặp
Lắm điều tiếng Anh là gì?
"lắm điều" trong tiếng Anh là talkative (tính từ), termagant (tính từ), vixenish (tính từ).