TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lắm điều tiếng Anh là gì?

"lắm điều" trong tiếng Anh là talkative (tính từ), termagant (tính từ), vixenish (tính từ).

talkative Tính từ

UK/ˈtɔː.kə.tɪv/US/ˈtɔ.kə.ɾɪv/

Nghĩa: Thích nói, hay nói; lắm điều, ba hoa; bép xép.

Xem đầy đủ từ "talkative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

termagant Tính từ

UK/ˈtɜːməɡ(ə)nt/US/ˈtɜɹməɡənt/

Nghĩa: Lắm điều, lăng loàn, thích đánh nhau, hay gây gổ.

Xem đầy đủ từ "termagant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vixenish Tính từ

US/ˈvɪk.sə.ˌnɪʃ/

Nghĩa: Lắm điều, lăng loàn, hay gây gổ (đàn bà).

Xem đầy đủ từ "vixenish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bag of wind Danh từ

Nghĩa: Kẻ lắm điều, kẻ hay ba hoa, kẻ hay bép xép, kẻ hay nói huyên thuyên.

Xem đầy đủ từ "bag of wind": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

termagancy Danh từ

Nghĩa: Tính lắm điều, tính lăng loàn, tính hay gây gỗ.

Xem đầy đủ từ "termagancy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lắm điều tiếng Anh là gì?

"lắm điều" trong tiếng Anh là talkative (tính từ), termagant (tính từ), vixenish (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.