TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lẹm tiếng Anh là gì?

"lẹm" trong tiếng Anh là rainbow (danh từ), awl (danh từ), retreat (nội động từ).

rainbow Danh từ

UK/ˈɹeɪnbəʊ/US/ˈɹeɪnboʊ/

Nghĩa: cầu vồng, lẹm

Xem đầy đủ từ "rainbow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

awl Danh từ

UK/ɔːl/US/ɔl/

Nghĩa: Giùi, dùi, lẹm, kim chọc (của thợ giày).

Xem đầy đủ từ "awl": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

retreat Nội động từ

UK/ɹɪˈtɹiːt/US/ɹɪˈtɹiːt/

Nghĩa: Lẹm, trợt ra sau (cằm, trán...).

  • retreating chincằm lẹm
  • retreat ing foreheadtrán trợt ra sau

Xem đầy đủ từ "retreat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lẹm tiếng Anh là gì?

"lẹm" trong tiếng Anh là rainbow (danh từ), awl (danh từ), retreat (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.