TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lẽ phải tiếng Anh là gì?

"lẽ phải" trong tiếng Anh là truth (danh từ), reason (danh từ), dharma (danh từ).

truth Danh từ

UK/tɹuːθ/US/tɹuθ/

Nghĩa: Sự thật, lẽ phải, chân lý.

  • Truth and LiesSự thật và dối trá
  • to tell the truthnói sự thật

Xem đầy đủ từ "truth": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reason Danh từ

UK/ˈɹiːzən/US/ˈɹiːzən/

Nghĩa: Lẽ phải, lý, sự vừa phải.

  • to listen to reason; to hear reasonnghe theo lẽ phải
  • to bring a person to reasonlàm cho người nào thấy được lẽ phải

Xem đầy đủ từ "reason": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dharma Danh từ

UK/ˈdɑː.mə/US/ˈdɑɹ.mə/

Nghĩa: Đạo đức, chân lý, đức hạnh, lẽ phải

Xem đầy đủ từ "dharma": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lẽ phải tiếng Anh là gì?

"lẽ phải" trong tiếng Anh là truth (danh từ), reason (danh từ), dharma (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.