TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lễ cưới tiếng Anh là gì?

"lễ cưới" trong tiếng Anh là wedding (danh từ), nuptial (danh từ), nuptials (danh từ).

wedding Danh từ

UK/ˈwɛdɪŋ/US/ˈwɛdɪŋ/

Nghĩa: Lễ cưới.

  • Are you going to Tom and Mary's wedding?Bạn có định đến dự lễ cưới của Tom và Mary không vậy?

Xem đầy đủ từ "wedding": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nuptial Danh từ

UK/ˈnʌp.ʃəl/US/ˈnʌp.ʃəl/

Nghĩa: Lễ cưới.

  • the nuptial dayngày cưới

Xem đầy đủ từ "nuptial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nuptials Danh từ

UK/ˈnʌp.ʃəlz/US/ˈnʌp.ʃəlz/

Nghĩa: Lễ cưới.

Xem đầy đủ từ "nuptials": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

marriage Danh từ

UK/ˈmæɹɪd͡ʒ/

Nghĩa: Lễ cưới.

Xem đầy đủ từ "marriage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lễ cưới tiếng Anh là gì?

"lễ cưới" trong tiếng Anh là wedding (danh từ), nuptial (danh từ), nuptials (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.