TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lễ phục sinh tiếng Anh là gì?

"lễ phục sinh" trong tiếng Anh là easter (danh từ), resurrection (danh từ), paschal (tính từ).

easter Danh từ

UK/ˈiː.stə/US/ˈi.stəɹ/

Nghĩa: Lễ Phục sinh.

  • easter eggstrứng Phục sinh (trứng tô màu để tặng bạn bè vào dịp lễ Phục sinh)
  • easter offeringstiền lễ Phục sinh (cúng nhà thờ vào dịp lễ Phục sinh)

Xem đầy đủ từ "easter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

resurrection Danh từ

UK/ɹɛzəˈɹɛkʃən/US/ɹɛzəˈɹɛkʃən/

Nghĩa: (Resurrection) lễ Phục sinh.

Xem đầy đủ từ "resurrection": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

paschal Tính từ

UK/ˈpaskəl/US/ˈpaskəl/

Nghĩa: Lễ Phục sinh.

Xem đầy đủ từ "paschal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pasch Danh từ

UK/ˈpæsk/US/ˈpæsk/

Nghĩa: Lễ Phục sinh.

Xem đầy đủ từ "pasch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lễ phục sinh tiếng Anh là gì?

"lễ phục sinh" trong tiếng Anh là easter (danh từ), resurrection (danh từ), paschal (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.