TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lọ hoa tiếng Anh là gì?

"lọ hoa" trong tiếng Anh là vase (danh từ), bough-pot (danh từ), bowpot (danh từ).

vase Danh từ

UK/vɑːz/US/veɪ̯s/

Nghĩa: lọ hoa, bình, lọ

Xem đầy đủ từ "vase": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bough-pot Danh từ

UK/ˈbaʊˌpɒt/

Nghĩa: Lọ (cắm) hoa.

Xem đầy đủ từ "bough-pot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bowpot Danh từ

Nghĩa: Lọ (cắm) hoa.

Xem đầy đủ từ "bowpot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flower-vase Danh từ

Nghĩa: Lọ (để cắm) hoa.

Xem đầy đủ từ "flower-vase": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lọ hoa tiếng Anh là gì?

"lọ hoa" trong tiếng Anh là vase (danh từ), bough-pot (danh từ), bowpot (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.