TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lỗ khoan tiếng Anh là gì?

"lỗ khoan" trong tiếng Anh là hole (danh từ), drillhole (danh từ), boring (danh từ).

hole Danh từ

UK/həʊl/US/hoʊl/

Nghĩa: Lỗ, lỗ thủng; lỗ trống; lỗ khoan.

Xem đầy đủ từ "hole": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

drillhole Danh từ

Nghĩa: Lỗ khoan.

Xem đầy đủ từ "drillhole": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

boring Danh từ

UK/ˈbɔː.ɹɪŋ/US/ˈboɹ.ɪŋ/

Nghĩa: Lỗ khoan.

Xem đầy đủ từ "boring": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lỗ khoan tiếng Anh là gì?

"lỗ khoan" trong tiếng Anh là hole (danh từ), drillhole (danh từ), boring (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.