Lỗ rò tiếng Anh là gì?
"lỗ rò" trong tiếng Anh là leak (danh từ), fistular (tính từ), pit (danh từ).
leak Danh từ
UK/liːk/US/liːk/
Nghĩa: Lỗ thủng, lỗ rò, khe hở.
- to spring (start) a leakbị rò
- to stop a leakbịt lỗ rò
fistular Tính từ
Nghĩa: Đường rò, (thuộc) lỗ rò.
pit Danh từ
UK/pɪt/US/pɪt/
Nghĩa: Lỗ rò (bệnh đậu mùa).
Câu hỏi thường gặp
Lỗ rò tiếng Anh là gì?
"lỗ rò" trong tiếng Anh là leak (danh từ), fistular (tính từ), pit (danh từ).