TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lỗ rò tiếng Anh là gì?

"lỗ rò" trong tiếng Anh là leak (danh từ), fistular (tính từ), pit (danh từ).

leak Danh từ

UK/liːk/US/liːk/

Nghĩa: Lỗ thủng, lỗ rò, khe hở.

  • to spring (start) a leakbị rò
  • to stop a leakbịt lỗ rò

Xem đầy đủ từ "leak": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fistular Tính từ

Nghĩa: Đường rò, (thuộc) lỗ rò.

Xem đầy đủ từ "fistular": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pit Danh từ

UK/pɪt/US/pɪt/

Nghĩa: Lỗ rò (bệnh đậu mùa).

Xem đầy đủ từ "pit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lỗ rò tiếng Anh là gì?

"lỗ rò" trong tiếng Anh là leak (danh từ), fistular (tính từ), pit (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.