TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lớn hơn tiếng Anh là gì?

"lớn hơn" trong tiếng Anh là outgrow (ngoại động từ), greater (tính từ), more (tính từ).

outgrow Ngoại động từ

UK/ˌaʊtˈɡɹəʊ/US/ˌɑʊtˈɡɹoʊ/

Nghĩa: Lớn hơn, mọc cao hơn, mọc mau hơn, phát triển nhanh hơn.

Xem đầy đủ từ "outgrow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

greater Tính từ

UK/ˈɡɹeɪtə/US/ˈɡɹeɪtɚ/

Nghĩa: Lớn hơn, có ý nghĩa hơn.

  • The amount of people on Facebook is greater than the population of the United States of America.Số lượng người dùng trên Facebook lớn hơn cả dân số của nước Mỹ.
  • The number of people on Facebook is greater than the population of the United States.Số lượng người dùng trên Facebook lớn hơn cả dân số của nước Mỹ.

Xem đầy đủ từ "greater": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

more Tính từ

UK/mɔː/US/mɔːɹ/

Nghĩa: Nhiều hơn, lớn hơn, đông hơn.

  • there are more people than usualcó nhiều người hơn thường lệ

Xem đầy đủ từ "more": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

outgrown Ngoại động từ

UK/aʊtˈɡɹoʊn/US/aʊtˈɡɹoʊn/

Nghĩa: Lớn hơn, mọc cao hơn, mọc mau hơn, phát triển nhanh hơn.

Xem đầy đủ từ "outgrown": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

outgrew Ngoại động từ

UK/aʊtˈɡɹuː/US/aʊtˈɡɹuː/

Nghĩa: Lớn hơn, mọc cao hơn, mọc mau hơn, phát triển nhanh hơn.

Xem đầy đủ từ "outgrew": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lớn hơn tiếng Anh là gì?

"lớn hơn" trong tiếng Anh là outgrow (ngoại động từ), greater (tính từ), more (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.