Lớn tuổi tiếng Anh là gì?
"lớn tuổi" trong tiếng Anh là elderly (tính từ), old, aged.
elderly Tính từ
UK/ˈɛldəli/US/ˈɛldɚli/ giọng người thật
Nghĩa: Cao tuổi, lớn tuổi, già.
old
UK/əʊld/US/ˈoʊld/ giọng người thật
aged
UK/eɪdʒd/US/eɪdʒd/ giọng người thật
Câu hỏi thường gặp
Lớn tuổi tiếng Anh là gì?
"lớn tuổi" trong tiếng Anh là elderly (tính từ), old, aged.