TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lớn tuổi tiếng Anh là gì?

"lớn tuổi" trong tiếng Anh là elderly (tính từ), old, aged.

elderly Tính từ

UK/ˈɛldəli/US/ˈɛldɚli/ giọng người thật

Nghĩa: Cao tuổi, lớn tuổi, già.

Xem đầy đủ từ "elderly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

old

UK/əʊld/US/ˈoʊld/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "old": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aged

UK/eɪdʒd/US/eɪdʒd/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "aged": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lớn tuổi tiếng Anh là gì?

"lớn tuổi" trong tiếng Anh là elderly (tính từ), old, aged.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "elderly": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "old": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "aged": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo (câu ví dụ: giọng máy tổng hợp Kokoro).