TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lời châm biếm tiếng Anh là gì?

"lời châm biếm" trong tiếng Anh là quirk (danh từ), quip (danh từ), satire (danh từ).

quirk Danh từ

UK/kwɜːk/US/kwɝk/

Nghĩa: Lời giễu cợt, lời châm biếm.

Xem đầy đủ từ "quirk": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

quip Danh từ

UK/kwɪp/US/kwɪp/

Nghĩa: Lời châm biếm, lời nói chua cay.

Xem đầy đủ từ "quip": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

satire Danh từ

UK/ˈsætaɪə/US/ˈsætaɪɹ/

Nghĩa: Lời châm biếm, lời chế nhạo.

Xem đầy đủ từ "satire": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lời châm biếm tiếng Anh là gì?

"lời châm biếm" trong tiếng Anh là quirk (danh từ), quip (danh từ), satire (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.