TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lời kêu ca tiếng Anh là gì?

"lời kêu ca" trong tiếng Anh là grievance (danh từ), murmur (danh từ), gripe (danh từ).

grievance Danh từ

UK/ˈɡɹiː.vəns/US/ˈɡɹiː.vəns/

Nghĩa: Lời trách, lời phàn nàn, lời kêu ca; lời than phiền.

Xem đầy đủ từ "grievance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

murmur Danh từ

UK/ˈmɜːmə/US/ˈmɝ.mɚ/

Nghĩa: Tiếng lẩm bẩm (tỏ ý bất bình); lời than phiền, lời kêu ca.

  • systolic murmur(y học) tiếng tâm thu
  • diastolic murmurtiếng tâm trương

Xem đầy đủ từ "murmur": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gripe Danh từ

UK/ɡɹaɪp/US/ɡɹaɪp/

Nghĩa: (từ lóng) lời kêu ca, lời phàn nàn.

Xem đầy đủ từ "gripe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lời kêu ca tiếng Anh là gì?

"lời kêu ca" trong tiếng Anh là grievance (danh từ), murmur (danh từ), gripe (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.