gripe
UK/ɡɹaɪp/
US/ɡɹaɪp/
giọng máy của trình duyệt
gripe nghĩa là sự nắm chặt, sự cầm chặt, ách kìm kẹp, nanh vuốt.
Nghĩa của gripe
Danh từ
- Sự nắm chặt, sự cầm chặt, sự kẹp chặt.
- Ách kìm kẹp, nanh vuốt, sự áp bức.
- in the gripe of the landlordstrong nanh vuốt của bọn địa chủ
- Số nhiều Chứng đau bụng quặn.
- Báng (súng); chuôi, cán (đồ dùng).
- Số nhiều (hàng hải) dây cột thuyền.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) lời kêu ca, lời phàn nàn.
Dạng từ của gripe
| Ngôi thứ ba số ít | gripes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | griping |
| Quá khứ | griped |
| Quá khứ phân từ | griped |
| Số nhiều | gripes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gripe
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
gripe nghĩa là gì?
gripe (danh từ) nghĩa là sự nắm chặt, sự cầm chặt, ách kìm kẹp, nanh vuốt.
gripe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gripe: giọng Anh (UK) /ɡɹaɪp/, giọng Mỹ (US) /ɡɹaɪp/.