grievance
UK/ˈɡɹiː.vəns/
US/ˈɡɹiː.vəns/
giọng máy của trình duyệt
grievance nghĩa là lời trách, lời phàn nàn, mối bất bình.
Nghĩa của grievance
Danh từ
- Lời trách, lời phàn nàn, lời kêu ca; lời than phiền.
- Mối bất bình.
Dạng từ của grievance
| Số nhiều | grievances |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với grievance
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
grievance nghĩa là gì?
grievance (danh từ) nghĩa là lời trách, lời phàn nàn, mối bất bình.
grievance phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của grievance: giọng Anh (UK) /ˈɡɹiː.vəns/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɹiː.vəns/.