TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lời mắng nhiếc tiếng Anh là gì?

"lời mắng nhiếc" trong tiếng Anh là taunt (danh từ), revilement (danh từ), task (danh từ).

taunt Danh từ

UK/tɔːnt/US/tɔnt/

Nghĩa: Lời mắng nhiếc, lời quở trách.

Xem đầy đủ từ "taunt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

revilement Danh từ

US/rɪ.ˈvɑɪ.əl.mənt/

Nghĩa: Lời chửi rủa, lời mắng nhiếc, lời xỉ vả.

Xem đầy đủ từ "revilement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

task Danh từ

UK/tɑːsk/US/tæsk/

Nghĩa: Lời quở trách, lời phê bình, lời mắng nhiếc.

Xem đầy đủ từ "task": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

upbraiding Danh từ

US/ˌəp.ˈbreɪ.diɳ/

Nghĩa: Lời quở trách, lời trách mắng, lời mắng nhiếc.

Xem đầy đủ từ "upbraiding": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lời mắng nhiếc tiếng Anh là gì?

"lời mắng nhiếc" trong tiếng Anh là taunt (danh từ), revilement (danh từ), task (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.